CHUYÊN
ĐỀ 12: THỂ BỊ ĐỘNG
MODULE 12
PASSIVE FORM (Thể
bị động)
Câu bị động (passive sentence) là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận
hoặc chịu tác động của hành động.
·
Cách đổi sang câu bị
động (Passive transformation)
Active: Subject
(S1)
Verb
Object (O1)
Passive: Subject
(O1) BE + past
participle by Object (S1)
Ví dụ: They built that bridge
in 1999. (Họ xây cây cầu đó năm 1999.)
⇾ That bridge was
built in 1999. (Cây cầu đó được xây năm 1999.)
·
Trạng từ chỉ nơi chốn +
BY (agent) + Trạng từ chỉ thời gian
Ví
dụ: The vase was put on the table by Peter yesterday.
·
Trạng từ chỉ thể cách
thường dứng giữa be và quá khứ phân từ.
Ví
dụ: The problem has been carefully studied by the
scientists.
(Vấn
đề đã được các nhà khoa học nghiên cứu kỹ.)
·
Một số cấu trúc bị động
đặc biệt (Special passive structures)
1.
Động từ với hai tân ngữ
(verb with two objects)
Khi động từ chủ động có hai tân ngữ (objects) thì cả hai tân ngữ đều có thể làm
chủ ngữ cho câu bị động. Tuy nhiên tân ngữ chỉ người thường được sử dụng hơn.
Ví
dụ: My mother gave me (I.O) some money (D.O).
=> I was given some money by my mother.
=> Some money was given to me by my mother.
2.
Động từ chỉ giác
quan (verbs of perception: see, notice, hear, look, taste,...)
Active:
S + V + O + bare-inf. / V-ing
Passive:
S + be + past part. + to-inf. / V-ing
Ví
dụ: We saw her go / going out of the house.
=> She was seen to go / going out of the house.
3.
Động từ chỉ cảm
xúc (like, love, hate, wish, prefer, hope,...)
Active: S + V + O + to-infinitive
Passive: S + V + O + to be + past part.
Ví
dụ: He wanted someone to take some photos.
=> He wanted some photos to be taken.
4.
Động từ chỉ ý kiến
Active:
S + V (+that) + clause (S2 + V2 + O2…)
Passive: • It + be + past participle (+that) + clause
• S2 + be + past participle + to-infinitive / to have + pp
Ví
dụ: People say (that) John is nice.
=> It is said (that) John is nice.
=> John is said to be nice.
* Lưu ý: Hành động của mệnh đề that xảy ra trước
hành động trong mệnh đề chính thì dùng perfect infinitive (to have + past
participle).
Ví
dụ: They report that three victims were missing.
=> Three victims are reported to have been missing.
5.
Thể sai khiến (Causative
form)
Active:
S + have + O (person) + bare-infinitive + O (thing)
S + get + O (person) + to-infinitive + O (thing)
Passive: S + have / get + O (thing) + past participle
Ví
dụ: I will have some workers repair the roof. / I
will get some workers to repair the roof.
=> I will have / get the roof repaired.
BỔ SUNG CÂU BỊ ĐỘNG
Câu bị động có động từ tường thuật
– Chủ động: S1 + V1 + that + S2 + V2 + O + …..
* Những động từ tường thuật (Reporting Verbs
= V1) thường gặp:
think
consider
know
believe say
suppose
suspect
rumour
declare
* Đối với loại câu này, S thường là People/They …và thường
được dịch là “Người ta ….”
Có
thể biến đổi câu chủ động này theo các trường hợp sau:
a. V1 ở Hiện Tại Đơn – V2 sau
That cũng ở Hiện Tại Đơn
|
Active
|
S1 + V1-s/es + that + S2 + V2-s/es + O + ….
|
|
Passive
|
It
is + PP2 của V1 + that + S2 + V2-s/es
+ O + ….
|
|
S2 + am/is/are + PP2 của V1 + to + V2
+ …..
|
Eg:
People say that he always drink a lot of wine. → It is said that he always
drink a lot of wine.
Or: He is said to always drink a lot
of wine.
b. V1 ở Hiện Tại Đơn – V2 sau
That ở Quá Khứ Đơn
|
Active
|
S1 + V1-s/es + that + S2 + V2-ed + O + ….
|
|
Passive
|
It
is + PP.2 của V1 + that + S2 + V2-ed
+ O + …..
|
|
S2 + am/is/are + PP.2 của V1 + to + have + PP.2 của V2-ed + O + ….
|
Eg: Villagers
think that he broke into her house. → It is thought that he broke
into her house.
Or: He is thought to have broken into her
house.
c. V1 ở Quá Khứ Đơn – V2 sau
That cũng ở Quá Khứ Đơn
|
Active
|
S1 + V1-ed + that + S2 + V V2-ed + O + ….
|
|
Passive
|
It
was + PP.2 của V1 + that + S2 + V2-ed
+ O + …..
|
|
S2 + was/were + PP.2 của V1 + to + V2 + O + ….
|
Eg: The police believed that the
murderer died. → It was believed that the murderer died.
Or: The murderer was believed to die.
* Ngoài ra, còn có thể gặp một
số trường hợp khác của mẫu câu này:
d. V1 ở Hiện Tại Đơn – V2 sau
That ở Hiện Tại Tiếp Diễn
|
Active
|
S1 + V1-s/es + that +
S2 + am/is/are + V2-ing + O + ….
|
|
Passive
|
It
is + PP.2 của V1+ that + S2 + am/is/are + V2-ing + O + …..
|
|
S2 + am/is/are + PP2 của V1 + to + be + V2-ing + O + ….
|
Eg:
They think that she is living in London → It is thought that she is living in
London.
Or: She is thought to be living in London.
e. V1 ở Hiện Tại Đơn – V2 sau
That ở Quá Khứ Tiếp Diễn
|
Active
|
S1 + V1-s/es + that +
S2 + was/were + V2-ing + O + ….
|
|
Passive
|
It
is + PP2 của Reporting Verb + that
+ S2 + was/were + V2-ing
+ O + …..
|
|
S2 + am/is/are + PP2 of Reporting Verb + to + have + been + V2-ing + O + ….
|
Eg:
We think that they were doing homework.
→ It is thought that they were doing homework.
Or: They are thought to have been
doing homework.
* Chú ý:
–
Nếu V ở mệnh đề trước và sau "THAT" trong câu chủ động được
chia cùng thời thì khi chuyển sang bị động,
ta dùng "to-V"
Eg: They
rumored that the man killed his wife. → The man
is rumored to kill his wife.
– Nếu
V ở mệnh đề trước và sau “THAT” trong câu chủ động được chia ở 2
thời khác nhau, khi chuyển thành bị
động, ta dùng “to + have + PP.2”
Eg: They
rumor that the man killed his wife. → The man is rumored to have killed his wife.